Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đầu đạn" (1)
đầu đạn
Tiếng Anh
Danh từwarhead
Tên lửa có khả năng mang đầu đạn.
The missile has the capability to carry a warhead.
Từ liên quan "đầu đạn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đầu đạn" (2)
Tên lửa đạn đạo có khả năng mang đầu đạn hạt nhân.
Ballistic missiles are capable of carrying nuclear warheads.
Tên lửa có khả năng mang đầu đạn.
The missile has the capability to carry a warhead.
